Coinxview

Danh mục Tài sản thực (RWA) có 22 coin, tổng vốn hóa $18.21B (0,7% thị trường), giảm 2,52% trong 24 giờ.

Coin Tài sản thực (RWA)

Coin 7 ngày qua
☆17Chainlink LINK$13.82-1.06%-2.56%+10.11%$8.82B$84.90M638.099.9705-73.93%10
☆29Avalanche AVAX$10.57-0.98%-2.82%-6.69%$4.34B$137.32M410.207.2265-92.81%10
☆43Internet Computer ICP$3.05-1.02%-4.65%+3.80%$1.46B$19.59M478.684.8555-99.22%18
☆61Ondo ONDO$0.5778-2.93%+7.91%+34.65%$803.00M$110.42M1.389.759.8385-50.59%18
☆63Injective INJ$7.59-1.80%-3.12%-1.82%$750.82M$18.67M98.970.9355-85.69%29
☆64VeChain VET$0.008780-1.16%-4.40%+4.20%$711.05M$2.39M80.985.041.1774-96.86%27
☆86Pendle PENDLE$2.47-1.04%-4.70%-6.73%$393.52M$9.11M159.086.2785-67.18%21
☆107Maple Finance SYRUP$0.2092-1.25%-5.05%-6.57%$241.60M$2.22M1.154.930.0983-69.24%34
☆122PLUME PLUME$0.01839-1.83%+1.27%+30.60%$183.89M$7.93M10.000.000.0004-86.98%33
☆159Centrifuge CFG$0.1604-2.48%-6.22%+14.65%$112.27M$5.93M700.000.0005-54.17%31
☆174Reserve Rights RSR$0.001688-1.28%-5.30%+3.45%$90.89M$867.27K53.834.088.9044-98.58%31
☆182Synthetix Network Token SNX$0.2472-2.70%-4.80%+7.99%$83.91M$3.25M339.466.2175-99.15%25
☆211OpenEden EDEN$0.06197-1.99%-0.46%+15.59%$61.97M$646.34K1.000.000.0003-87.80%45
☆261Dusk DUSK$0.08677-1.63%-3.62%+9.01%$40.70M$850.64K468.999.9993-92.61%43
☆264Polymesh POLYX$0.04320-1.81%-5.45%+4.34%$39.64M$563.77K917.582.3163-94.30%35
☆283MANTRA MANTRA$0.004632-2.20%-3.87%+6.49%$32.61M$775.75K7.040.000.0004-81.94%42
☆342Chromia CHR$0.02256-2.09%+0.38%+31.57%$17.29M$1.06M766.402.3353-98.50%52
☆353Epic Chain EPIC$0.4950-1.23%-3.74%-12.88%$14.85M$1.22M30.000.0003-84.65%47
☆380LUMIA LUMIA$0.08685-2.07%-5.47%+11.21%$7.80M$734.76K89.767.3253-96.72%45
☆382Usual USUAL$0.01470-1.53%-2.96%+7.53%$7.38M$1.06M502.151.5213-99.11%37
☆392BounceBit BB$0.009999-1.56%-7.25%+18.75%$4.87M$1.59M486.883.5624-98.86%36
☆414Sky SKY$0.08058-1.40%+4.58%+14.28%—$18.19M—5-10.47%22

ATH là giá cao nhất từng có trên các sàn mình theo dõi (Binance, OKX, Bybit, KuCoin, Gate), lấy từ nến ngày của sàn giao dịch coin đó nhiều nhất. Coin mới lên sàn hoặc đang gom lịch sử sẽ hiện dấu —.

Tùy chỉnh bảng giá

Cột hiển thị
Loại coin
Giao diện
Lọc

Viết gọn được: 500k, 10M, 1B, 2T. Tiền tính theo USD.

Vốn hóa (USD)
đến
Khối lượng 24h (USD)
đến
Nguồn cung lưu hành
đến
Thay đổi 24h (%)
đến
Thay đổi 7 ngày (%)
đến
Cách ATH (%)
đến

Ví dụ từ -90 đến -70: coin đang thấp hơn đỉnh 70–90%. Gõ 50 cũng được hiểu là -50.

Coin chưa có vốn hóa, nguồn cung, ATH hoặc số liệu 7 ngày sẽ bị ẩn khi lọc theo mục đó.